http://alotoyotabinhdinh.Vn

Toyota Bình Định - Minh Phụng_0935036936 Hotline: 0935036936 - 0935036936
Email: phungmarktqn@gmail.com

LAND CRUISER HEV

KHẲNG ĐỊNH TẦM CAO
4.710.000.000 vnđ VND

 

  • Số chỗ: 7
  • Kiểu dáng: Đa dụng thể thao
  • Nhiên liệu: Xăng + Điện (Hybrid)
  • Xuất xứ: Nhật Bản
  • Hộp số: Tự động 10 cấp
Đăng ký lái thử

CÁC MẪU LAND CRUISER KHÁC

LAND CRUISER 300
LAND CRUISER 300
Giá từ: 4.600.000.000 VND

THƯ VIỆN

Tổng quan

Thiết kế tổng thể bề thế, sang trọng, kết hợp hài hòa giữa vẻ uy lực đặc trưng của Land Cruiser và những đường nét hiện đại, tinh tế. (tùy từng phiên bản)

Thiết kế mặt trước

Thiết kế đầu xe bề thế với lưới tản nhiệt mạ crôm cỡ lớn kết hợp cụm đèn LED sắc nét, tạo diện mạo sang trọng và đầy uy lực. (trên phiên bản LC300HEV)

Mâm xe

Mâm hợp kim 20 inch đa chấu với thiết kế mạnh mẽ, tinh xảo, tôn lên vẻ bề thế và sang trọng của Land Cruiser

Thiết kế đuôi xe

Thiết kế phía sau vuông vức, bề thế với cụm đèn sắc nét và cản sau khỏe khoắn, khẳng định phong thái uy nghi của Land Cruiser 300.

Mở cốp

Cốp điện rảnh tay cho phép đóng/mở cốp dễ dàng chỉ bằng thao tác đưa chân dưới cản sau, thuận tiện khi đang mang nhiều hành lý.

0935036936

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

 
 
Land Cruiser HEV
Land Cruiser HEV
Từ 4.730.000.000 VND
1. Số chỗ
 
7
2. Kiểu dáng
3. Nhiên liệu
 
Xăng
4. Xuất xứ
 
Nhật Bản
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
 
4980 x 1980 x 1945
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
 
2850
1.3 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)
 
1665/1670
1.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
 
233
1.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
 
5,9
1.6 Trọng lượng không tải (kg)
 
2685
1.7 Trọng lượng toàn tải (kg)
 
3290
1.8 Dung tích bình nhiên liệu (L)
 
98L
2. Động cơ thường
2.1 Loại động cơ
 
V35A-FTS, V6, tăng áp kép
2.2 Dung tích xy lanh (cc)
 
3445
2.3 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
 
305(409) / 5200
2.4 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
 
650 / 2000 - 3600
3. Hệ thống truyền động
 
4 bánh toàn thời gian
4. Hệ thống treo
4.1 Trước
 
Độc lập tay đòn kép
4.2 Sau
 
Liên kết 4 điểm
5. Hệ thống lái
 
Trợ lực điện
6. Vành & lốp xe
6.1 Loại vành
 
Mâm đúc 20 inch
6.2 Kích thước lốp
 
265/55R20
6.3 Lốp dự phòng
 
Như lốp chính
7. Phanh
7.1 Trước
 
Đĩa thông gió
7.2 Sau
 
Đĩa thông gió
7.3 Phanh tay điện tử
 
Có
8. Tiêu chuẩn khí thải
 
Euro 5, OBD
9. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
9.1 Ngoài đô thị
 
8,00
9.2 Kết hợp
 
10,00
9.3 Trong đô thị
 
13,70
10. Hộp số
 
Tự động 10 cấp
11. Động cơ điện
11.1 Công suất tối đa (kW)
 
40
11.2 Mô men xoắn tối đa (Nm)
 
250
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
 
LED
1.2 Đèn chiếu xa
 
LED
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
 
LED
1.4 Hệ thống rửa đèn
 
Có
1.5 Tự động Bật/Tắt
 
Có
1.6 Hệ thống nhắc nhở đèn sáng
 
Có
1.7 Hệ thống cân bằng góc chiếu
 
Có (tự động)
1.8 Đèn xi nhan tuần tự
 
Có
2. Cụm đèn sau
2.1 Đèn vị trí
 
LED
2.2 Đèn phanh
 
LED
2.3 Đèn báo rẽ
 
LED
2.4 Đèn lùi
 
LED
3. Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
 
LED
4. Đèn sương mù
4.1 Trước
 
LED
4.2 Sau
 
LED
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
 
Có
5.2 Chức năng gập điện
 
Tự động
5.3 Tích hợp đèn báo rẽ
 
Có
5.4 Tích hợp đèn chào mừng
 
Có
5.5 Màu
 
Cùng màu thân xe
5.6 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
 
Có
5.7 Chức năng sấy gương
 
Có
5.8 Chức năng chống chói tự động
 
Có
6. Gạt mưa
6.1 Trước
 
Tự động
6.2 Sau
 
Gián đoạn theo thời gian
7. Tay nắm cửa ngoài xe
 
Cùng màu thân xe
8. Lưới tản nhiệt
 
Mạ Chrome
9. Thanh giá nóc
 
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
 
3 chấu
1.2 Chất liệu
 
Da ốp gỗ
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
 
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn
1.4 Điều chỉnh
 
Chỉnh điện 4 hướng
1.5 Sấy vô lăng
 
Có
2. Gương chiếu hậu trong
 
Chống chói tự động
3. Cụm đồng hồ
3.1 Loại đồng hồ
 
Kỹ thuật số
3.2 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
 
Có
3.3 Màn hình hiển thị đa thông tin
 
12,3" TFT
4. Cửa sổ trời
 
Có
5. Chất liệu bọc ghế
 
Da cao cấp
6. Ghế trước
6.1 Điều chỉnh ghế lái
 
Chỉnh điện 10 hướng
6.2 Điều chỉnh ghế hành khách
 
Chỉnh điện 8 hướng
6.3 Bộ nhớ vị trí
 
Có (3)
6.4 Chức năng thông gió
 
Có
6.5 Chức năng sưởi
 
Có
7. Ghế sau
7.1 Hàng ghế thứ hai
 
60:40, thông gió, sưởi ghế, ngả lưng, bệ tỳ tay
7.2 Hàng ghế thứ ba
 
50:50, ngả/gập điện
8. Hệ thống điều hòa
 
Tự động 4 vùng độc lập
9. Hộp lạnh
 
Có
10. Hệ thống âm thanh
10.1 Số loa
 
14 JBL
10.2 Cổng kết nối USB
 
Có
10.3 Kết nối Bluetooth
 
Có
10.4 Kết nối điện thoại thông minh
 
Có
10.5 Màn hình giải trí trung tâm
 
12.3", chạm đa điểm
11. Cổng sạc
 
Có
12. Sạc không dây
 
Có
1. Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
 
Có
2. Giữ phanh điện tử
 
Có
3. Hệ thống dẫn đường
 
Có
4. Hiển thị thông tin trên kính lái
 
Có
5. Khóa cửa điện
 
Có
6. Chức năng khóa cửa từ xa
 
Có
7. Cửa sổ điều chỉnh điện
 
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)
8. Cốp điều khiển điện
 
Có
9. Hệ thống ga tự động thích ứng toàn thời gian
 
Có
10. Mở cửa thông minh
 
Có
11. Hệ thống chống ồn chủ động
 
Có
12. Tính năng hỗ trợ ra vào xe
 
Có
13. Tính năng hỗ trợ khi vào cua
 
Có
14. Hệ thống tạo Ion âm
 
Có
15. Hệ thống thích nghi địa hình
 
Có (Auto, Dirt, Sand, Mud, Deep Snow)
16. Chế độ lái
 
3 chế độ (Eco / Normal / Sport)
17. Ốp bậc cửa xe
 
Có + Tích hợp đèn
1. Hệ thống báo động
 
Có
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
 
Có
3. Cảm biến chuyển động trong xe
 
Có
1. Hệ thống an toàn Toyota safety sense
1.1 Cảnh báo tiền va chạm (PSC)
 
Có
1.2 Hỗ trợ giữ làn đường
 
Có
1.3 Điều khiển hành trình chủ động
 
Có
1.4 Đèn chiếu xa tự động (AHB)
 
Có
2. Hệ thống chống bó cứng phanh
 
Có
3. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
                                                                                                        Có
4. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
 
Có
5. Hệ thống cân bằng điện tử
 
Có
6. Hệ thống kiểm soát lực kéo chủ động
 
Có
7. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
 
Có
8. Hệ thống hỗ trợ vượt địa hình
 
Có
9. Đèn báo phanh khẩn cấp
 
Có
10. Hệ thống theo dõi áp suất lốp
 
Có
11. Camera phát hiện người phía sau
 
Có
12. Camera 360 độ
 
Có
13. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
13.1 Sau
 
Có
13.2 Trước
 
Có
13.3 Góc trước
 
Có
13.4 Góc sau
 
Có
14. Hệ thống kiểm soát tích hợp động lực học
 
Có
15. Hệ thống hỗ trợ xuống dốc
 
Có
16. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
 
Có
17. Hệ thống phanh an toàn khi đỗ xe
 
Có
18. Hệ thống cảnh báo ra khỏi xe an toàn
 
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
 
Có
1.2 Túi khí bên hông phía trước và hàng ghế thứ 2
 
Có
1.3 Túi khí rèm
 
Có
1.4 Túi khí đầu gối người lái
 
Có
1.5 Túi khí đầu gối hành khách
 
Có
1.6 Số lượng
 
10
2. Dây đai an toàn
2.1 Hàng ghế trước
 
Dây đai 3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp
2.2 Hàng ghế thứ 2
 
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
2.3 Hàng ghế thứ 3
 
3 điểm, hạn chế lực căng khẩn cấp
3. Khóa an toàn trẻ em
 
ISO FIX
4. Trục lái có cơ cấu hấp thụ lực khi va đập
 
Có
http://alotoyotabinhdinh.Vn