http://alotoyotabinhdinh.Vn

Toyota Bình Định - Minh Phụng_0935036936 Hotline: 0935036936 - 0935036936
Email: phungmarktqn@gmail.com

CAMRY HEV LUXURY

XỨNG TẦM DOANH NHÂN
1.460.000.000 vnđ VND
  • Số chỗ: 5
  • Kiểu dáng: Sedan
  • Xuất xứ: Thái Lan
  • Nhiên liệu: Xăng
Đăng ký lái thử

CÁC MẪU CAMRY KHÁC

CAMRY HEV PREMIUM
CAMRY HEV PREMIUM
Giá từ: 1.320.000.000 VND

THƯ VIỆN

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

Camry HEV Luxury
Camry HEV Luxury
Từ 1.472.000.000 VND
 
 
1. Số chỗ
5
 
2. Kiểu dáng
Sedan
 
3. Xuất xứ
Thái Lan
 
4. Nhiên liệu
Xăng
 
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4920x1840 x1445
 
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2825
 
1.3 Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau) (mm)
1580/1590
 
1.4 Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
 
1.5 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
 
1.6 Trọng lượng không tải (kg)
1665
 
1.7 Trọng lượng toàn tải (kg)
2100
 
1.8 Dung tích bình nhiên liệu (L)
50
 
2. Tiêu chuẩn khí thải
2.1 Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5 w OBD
 
3. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
3.1 Trong đô thị
4.29
 
3.2 Ngoài đô thị
4.2
 
3.3 Kết hợp
4.2
 
4. Động cơ thường
4.1 Loại động cơ
A25A-FXS
 
4.2 Số xy lanh
4 xylanh thẳng hàng
 
4.3 Dung tích xy lanh (cc)
2487
 
4.4 Hệ thống van biến thiên
VVT-iE
 
4.5 Loại nhiên liệu
Xăng
 
4.6 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
(137)184/6000
 
4.7 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
221/ 3600-5200
 
5. Động cơ điện
5.1 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
100
 
5.2 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
202
 
6. Ắc quy Hybrid
6.1 Loại
Lithium
 
7. Truyền lực
7.1 Loại dẫn động
Dẫn động cầu trước
 
7.2 Hộp số
Số tự động vô cấp E-CVT
 
7.3 Các chế độ lái
3 chế độ (Tiết kiệm, Thường, Thể thao)
 
8. Hệ thống treo
8.1 Trước
MacPherson
 
8.2 Sau
Tay đòn kép
 
9. Hệ thống lái
9.1 Loại
Trợ lực điện
 
10. Vành & lốp xe (bao gồm lốp dự phòng)
10.1 Loại vành
Hợp kim
 
10.2 Kích thước lốp
235/45R18
 
11. Phanh
11.1 Sau
Đĩa đặc
 
11.2 Trước
Đĩa tản nhiệt
 
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED dạng bóng chiếu
 
1.2 Đèn chiếu xa
LED dạng bóng chiếu
 
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
 
1.4 Hệ thống điều khiển đèn tự động
Có
 
1.5 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Chỉnh cơ
 
1.6 Chế độ đèn chờ dẫn đường
-
 
2. Cụm đèn sau
2.1 Đèn vị trí
LED
 
2.2 Đèn phanh
LED
 
2.3 Đèn báo rẽ
LED
 
2.4 Đèn lùi
LED
 
3. Đèn báo phanh trên cao
3.1 Loại
LED
 
4. Gạt mưa
4.1 Trước
Gạt mưa tự động
 
5. Chức năng sấy kính sau
5.1 Chức năng sấy kính sau
Có
 
6. Ăng ten
Vây cá
 
7. Tay nắm cửa ngoài xe
7.1 Tay nắm cửa ngoài xe
Cùng màu thân xe
 
8. Ống xả kép
Không có
 
9. Gương chiếu hậu ngoài
9.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
 
9.2 Chức năng gập điện
Tự động
 
9.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
 
9.4 Tích hợp đèn chào mừng
Có
 
9.5 Chức năng tự điều chỉnh khi lùi
Có
 
9.6 Bộ nhớ vị trí
Có (2 vị trí)
 
10. Đèn sương mù
10.1 Trước
LED
 
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
 
1.2 Chất liệu
Da
 
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Có
 
1.4 Điều chỉnh
Chỉnh điện 4 hướng
 
1.5 Lẫy chuyển số
Có
 
1.6 Bộ nhớ vị trí
Có
 
2. Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động
 
3. Tay nắm cửa trong xe
Mạ crôm
 
4. Cụm đồng hồ
4.1 Loại đồng hồ
Digital
 
4.2 Đèn báo chế độ Eco
Không
 
4.3 Đèn báo hệ thống Hybrid
Có
 
4.4 Màn hình hiển thị đa thông tin
TFT 12,3"
 
1. Ghế trước
1.1 Chất liệu bọc ghế
Da
 
1.2 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
 
1.3 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh điện 10 hướng
 
1.4 Bộ nhớ vị trí
Ghế người lái ( 2 vị trí)
 
2. Ghế sau
2.1 Hàng ghế thứ hai
Ngả lưng chỉnh điện
 
2.2 Tựa tay hàng ghế sau
Có khay đựng ly
 
1. Hệ thống âm thanh
1.1 Màn hình
Cảm ứng 12,3"
 
1.2 Số loa
9 loa JBL
 
1.3 Cổng kết nối USB
Có
 
1.4 Kết nối Bluetooth
Có
 
1.5 Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
Có
 
1.6 Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
Có
 
1.7 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có
 
1.8 Kết nối điện thoại thông minh
Có
 
2. Các tiện nghi khác
2.1 Cửa sổ trời
Kính trần toàn cảnh
 
2.2 Rèm che nắng kính sau
Chỉnh điện
 
2.3 Rèm che nắng cửa sau
Chỉnh tay
 
2.4 Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
 
2.5 Cửa gió phía sau
Có
 
2.6 Cổng kết nối USB phía sau
Có
 
2.7 Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
 
2.8 Phanh tay điện tử
Có
 
2.9 Hiển thị thông tin trên kính lái
Có
 
2.10 Sạc không dây
Có
 
2.11 Cửa sổ điều chỉnh điện
Có
 
2.12 Chức năng khóa cửa từ xa
Có
 
2.13 Khóa cửa điện
Có (Tự động theo tốc độ)
 
2.14 Hệ thống điều hòa lọc Ion âm (Nanoe X)
Có
 
1. Hệ thống báo động
1.1 Hệ thống báo động
Có
 
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
2.1 Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
 
1. Hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense
1.1 Cảnh báo tiền va chạm (PSC)
Có
 
1.2 Hỗ trợ giữ làn đường
Có
 
1.3 Điều khiển hành trình chủ động
Có (Mọi dải tốc độ)
 
1.4 Đèn chiếu xa tự động
Có
 
1.5 Cảnh báo lệch làn đường (LDA)
Có
 
2. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
2.1 Sau
Có(2)
 
2.2 Góc trước
Có(2)
 
2.3 Góc sau
Có(2)
 
2.4 Trước
Có (2)
 
3. Các tính năng an toàn chủ động khác
3.1 Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Có
 
3.2 Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Có
 
3.3 Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Có
 
3.4 Hệ thống cân bằng điện tử (VSC)
Có
 
3.5 Hệ thống kiểm soát lực kéo (A-TRC)
Có
 
3.6 Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC)
Có
 
3.7 Hệ thống theo dõi áp suất lốp (TPMS)
Có
 
3.8 Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM)
Có
 
3.9 Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA)
Có
 
3.10 Đèn báo phanh khẩn cấp (EBS)
Có
 
3.11 Camera hỗ trợ đỗ xe
Camera 360
 
3.12 Hệ thống hỗ trợ ra khỏi xe an toàn
Có
 
3.13 Phanh hỗ trợ đỗ xe
Có
 
3.14 Hê thống hỗ trợ ra khỏi xe an toàn
 
 
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có (2)
 
1.2 Túi khí bên hông phía trước
Có(2)
 
1.3 Túi khí rèm
Có(2)
 
1.4 Túi khí đầu gối người lái
Có(1)
 
2. Khung xe GOA
2.1 Khung xe GOA
Có
 
3. Dây đai an toàn
3.1 Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 5 vị trí
 
http://alotoyotabinhdinh.Vn