http://alotoyotabinhdinh.Vn
Toyota_ Bình Định - 0935036936 Hotline: 0935036936 - 0935036936
Email: phungmarktqn@gmail.com
Số chỗ ngồi
5 chỗ
Kiểu dáng
Đa dụng thể thao
Nhiên liệu
Xăng
Xuất xứ
Thái Lan
Giá từ
820.000.000VNĐ














Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Mang đường nét cá tính tạo nên vẻ ngoài đầy ấn tượng.
Rèm điều khiển đóng/mở, giúp không gian trở nên thoáng đãng, tăng tính thẩm mỹ cho xe.
Thao tác đóng và mở cốp trở nên dễ dàng và tiện lợi với tính năng Mở cốp rảnh tay nhờ cảm biến ở đuôi xe.
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Khoang hành lý với dung tích 440l cùng hàng ghế sau tùy chỉnh độ gập 60:40 cho phép bạn tận dụng tối đa không gian.
Chất liệu ghế da cao cấp tôn lên sự sang trọng cho tổng thể nội thất xe.
Hệ thống phanh tay điện tử và tự động giữ phanh đặt ở vị trí thuận lợi cho người lái, đảm bảo an toàn khi dừng đỗ xe ở bất cứ nơi đâu.
Cửa gió cùng cổng sạc USB-C được trang bị ở hàng ghế sau, giúp tăng khả năng làm mát nhanh và kết nối tiện lợi.
Màn hình cảm ứng nổi với giao diện trực quan mang đến trải nghiệm giải trí đẳng cấp, cho người lái thưởng thức âm nhạc mọi lúc mọi nơi.
Màn hình hiển thị đa thông tin 12.3-inch giúp người lái thuận tiện nắm bắt các thông số vận hành chính xác, rõ ràng và nhanh chóng.
Động cơ 2ZR-FE tích hợp các công nghệ DOHC, Dual VVT-i, ACIS giúp vận hành êm ái, tăng tốc nhanh, tiết kiệm nhiên liệu.
Định hướng thiết kế toàn cầu mới TNGA mang đến cảm giác lái êm ái, thoải mái phù hợp với khách hàng cá nhân, gia đình.
Cảnh báo người lái, đồng thời kích hoạt phanh hỗ trợ khi người lái đạp phanh, hoặc tự động phanh khi người lái không đạp phanh.
Radar gắn dưới lưới tản nhiệt phía trước & camera giúp phát hiện phương tiện phía trước. Đồng thời, tự động điều chỉnh tốc độ, đảm bảo khoảng cách an toàn với các phương tiện đang lưu thông.
Phát hiện các xe di chuyển đến gần trong vùng khó quan sát và đưa ra cảnh báo cho người lái.
Cảnh báo bằng còi và đèn cảnh báo khi xe rời khỏi làn đường mà không bật tín hiệu rẽ. Đồng thời, kích hoạt hỗ trợ điều chỉnh bánh lái và ngăn không cho xe rời khỏi làn đường.
Phát hiện ánh sáng của xe phía trước và tự động điều chỉnh đèn pha ở chế độ chiếu gần hoặc chiếu xa.
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 5 |
| Kiểu dáng | Đa dụng thể thao |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Xuất xứ | Thái Lan |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4460 x 1825 x1620 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2640 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 161 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.2 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1360 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1815 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 47 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 440 |
| Loại động cơ | 2ZR-FE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1798 |
| Tỉ số nén | 10 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử/ EFI |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (103)138/6400 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 172/4000 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Trợ lực tay lái | Điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 225/50R18 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Loại | Euro 5 |
| Ngoài đô thị | 6.16 |
| Kết hợp | 7.55 |
| Trong đô thị | 9.9 |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED |
| Tự động Bật/Tắt | Có |
| Hệ thống nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Hệ thống cân bằng góc chiếu | Chỉnh cơ |
| Chế độ đèn chờ dẫn đường | Có |
| Đèn vị trí | LED |
| Đèn phanh | LED |
| Đèn báo rẽ | LED |
| Đèn lùi | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Trước | LED |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Chức năng tự điều chỉnh khi lùi | Có |
| Trước | Gạt mưa tự động |
| Sau | Gián đoạn |
| Chức năng sấy kính sau | Có |
| Loại | Đuôi cá |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Bọc da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | Chống chói tự động |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Đèn báo chế độ Eco | Có |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo vị trí cần số | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 12.3" TFT |
| Chất liệu bọc ghế | Da |
| Loại ghế | Thường |
| Điều chỉnh ghế lái | Chỉnh điện 8 hướng |
| Điều chỉnh ghế hành khách | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế thứ hai | Gập 60:40, ngả lưng ghế |
| Cửa sổ trời | Kính trần toàn cảnh |
| Loại | Tự động 2 vùng |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình | Cảm ứng 9" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Hệ thống điều khiển bằng giọng nói | Có |
| Kết nối wifi | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có (không dây) |
| Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Giữ phanh điện tử | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Cốp điều khiển điện | Mở cốp rảnh tay |
| Hệ thống điều khiển hành trình | Có |
| Cửa gió sau | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Tất cả 1 chạm lên/xuống, chống kẹt |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Cảnh báo tiền va chạm (PSC) | Có |
| Cảnh báo chệch làn đường (LDA) | Có |
| Hỗ trợ giữ làn đường | Có |
| Điều khiển hành trình chủ động | Có |
| Đèn chiếu xa tự động | Có |
| Camera 360 độ | Có |
| Sau | Có |
| Góc trước | Có |
| Góc sau | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC | Có |
| Hệ thống cảnh báo áp suất lốp TPWS | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù BSM | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử VSC | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp EBS | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có (2) |
| Túi khí bên hông phía trước | Có (2) |
| Túi khí rèm | Có (2) |
| Túi khí đầu gối người lái | Có (1) |
| Loại | 3 điểm ELR |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |
| Khóa an toàn trẻ em | ISO FIX |