http://alotoyotabinhdinh.Vn
Toyota_ Bình Định - 0935036936 Hotline: 0935036936 - 0935036936
Email: phungmarktqn@gmail.com
Số chỗ ngồi: 7
Kiểu dáng: Đa dụng
Nhiên liệu: Xăng
Xuất xứ: Lắp ráp Việt Nam
Động cơ: 1.5L
Hộp số: CVT




















Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Đầu xe hướng cao với lưới tản nhiệt hình tổ ong đi kèm với ốp cản trước tạo nên tổng thể thiết kế mạnh mẽ, hiên ngang.
Gương xe gập mở tự động tích hợp đèn báo rẽ hỗ trợ người lái thuận tiện trong quá trình vận hành.
Cụm đèn hậu tích hợp công nghệ chiếu sáng LED cũng thiết kế nối liền tăng cảm giác bề thế của chiếc xe.
Các tính năng có thể khác nhau giữa các phiên bản
Màn hình hiển thị đang thông tin 7'' TFT tùy chỉnh bốn chế độ hiển thị hỗ trợ người lái vận hành trơn tru.
Chất liệu ghế da kết hợp nỉ cao cấp mang lại cảm giác thoải mái, dễ chịu trên mọi hành trình
Chế độ đèn ban đêm dành cho khoang lái hỗ trợ tầm nhìn người lái trong điều kiện hạn chế ánh sáng & mang lại trải nghiệm mới & dễ chịu cho hành khách trên xe.
Điều hòa tự động một vùng hỗ trợ kiểm soát nhiệt độ và lưu thông không khí trong khoang xe.
Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.
Bố trí sạc ở tất cả các hàng ghế, trong đó trang bị sạc không dây tại hàng ghế trước & sạc USB tại hàng ghế sau., hỗ trợ hành khách giữ liên lạc trong mọi chuyến di.
Hàng ghế sau rộng rãi,đa dụng với khoảng cách giữa hàng ghế một và hai rộng nhất phân khúc lên đến 980mm, hàng ghế thứ hai có tựa tay mang lại cảm giác thoải mái & thư giãn. Các hàng ghế có khả năng gập linh hoạt cùng chế độ sofa hay gập phẳng hàng ghế sau cho phép điều chỉnh không gian nội thất theo nhiều mục đích sử dụng.
Chế độ sofa ở hàng ghế thứ hai mang lại không gian rộng rãi, thoải mái như một căn phòng di động.
Khay giữ cốc tiện lợi ở hàng ghế trước.
Lưu ý: Công ty Ô tô Toyota Việt Nam được quyền thay đổi bất kỳ đặc tính nào mà không báo trước. Một số đặc tính kỹ thuật có thể khác so với thực tế.
| Số chỗ | 7 |
| Kiểu dáng | Đa dụng |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm) | 4475 x 1750 x 1700 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2750 |
| Vết bánh xe (Trước/Sau) (mm) | 1505/1500 |
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 205 |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 4.9 |
| Trọng lượng không tải (kg) | 1160 |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1735 |
| Dung tích bình nhiên liệu (L) | 43 |
| Dung tích khoang hành lý (L) | 498 |
| Loại động cơ | 2NR-VE |
| Số xy lanh | 4 |
| Bố trí xy lanh | Thẳng hàng |
| Dung tích xy lanh (cc) | 1496 |
| Tỉ số nén | 11.5 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử |
| Loại nhiên liệu | Xăng |
| Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút) | (78) 105 @ 6000 |
| Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút) | 138 @ 4200 |
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 & thiết bị cảm biến khí thải |
| Trong đô thị | 7.8 |
| Ngoài đô thị | 5.14 |
| Kết hợp | 6.12 |
| Loại dẫn động | Dẫn động cầu trước |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Chế độ lái | 3 chế độ (Eco/Normal/Power) |
| Trước | MacPherson với thanh cân bằng |
| Sau | Dạng thanh xoắn với thanh cân bằng |
| Trợ lực lái | Trợ lực điện |
| Loại vành | Hợp kim |
| Kích thước lốp | 195/60R16 |
| Trước | Đĩa |
| Sau | Đĩa |
| Đèn chiếu gần | LED |
| Đèn chiếu xa | LED |
| Hệ thống điều khiển đèn tự động | Có |
| Đèn chờ dẫn đường | Có |
| Cụm đèn sau | LED |
| Đèn báo phanh trên cao | LED |
| Trước | Halogen |
| Chức năng điều chỉnh điện | Có |
| Chức năng gập điện | Tự động |
| Tích hợp đèn báo rẽ | Có |
| Tích hợp đèn chào mừng | Có |
| Trước | Gián đoạn, cảm biến tốc độ |
| Sau | Gián đoạn |
| Ăng ten | Vây cá |
| Thanh đỡ nóc xe | Có |
| Loại đồng hồ | Kỹ thuật số |
| Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu | Có |
| Chức năng báo cài dây an toàn | Có |
| Chức năng báo phanh | Có |
| Nhắc nhở đèn sáng | Có |
| Nhắc nhở quên chìa khóa | Có |
| Màn hình hiển thị đa thông tin | 7" TFT |
| Loại tay lái | 3 chấu |
| Chất liệu | Da |
| Nút bấm điều khiển tích hợp | Có |
| Điều chỉnh | Chỉnh tay 4 hướng |
| Gương chiếu hậu trong | 2 chế độ ngày & đêm |
| Chất liệu | Da kết hợp nỉ |
| Ghế lái | Chỉnh tay 6 hướng |
| Ghế hành khách trước | Chỉnh tay 4 hướng |
| Hàng ghế thứ 2 | Trượt ngả 60:40 |
| Hàng ghế thứ 3 | Gập 50:50 |
| Chế độ sofa | Có |
| Chìa khóa thông minh và khởi động bằng nút bấm | Có |
| Phanh tay điện tử | Có |
| Hệ thống điều hòa | Tự động |
| Cửa gió sau | Có |
| Màn hình | Cảm ứng 9" |
| Số loa | 6 |
| Cổng kết nối USB | Có |
| Kết nối Bluetooth | Có |
| Kết nối điện thoại thông minh | Có |
| Hệ thống đàm thoại rảnh tay | Có |
| Khóa cửa điện | Có |
| Chức năng khóa cửa từ xa | Có |
| Cửa sổ điều chỉnh điện | Có |
| Hệ thống sạc không dây | Chuẩn Qi, công suất nguồn 15W |
| Hệ thống báo động | Có |
| Hệ thống mã hóa khóa động cơ | Có |
| Hệ thống cảnh báo điểm mù | Có |
| Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh | Có |
| Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp | Có |
| Hệ thống phân phối lực phanh điện tử | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử | Có |
| Hệ thống kiểm soát lực kéo | Có |
| Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp | Có |
| Camera hỗ trợ đỗ xe | Camera lùi |
| Sau | Có |
| Túi khí người lái & hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Loại | 3 điểm |
| Bộ căng đai khẩn cấp cho dây đai phía trước | Có |