http://alotoyotabinhdinh.Vn

Toyota Bình Định - Minh Phụng_0935036936 Hotline: 0935036936 - 0935036936
Email: phungmarktqn@gmail.com

Land Cruiser FJ

ĐẬM CHẤT RIÊNG ĐA TRẢI NGHIỆM
1.198.000.000 vnđ VND
  • Số chỗ: 5
  • Kiểu dáng: Đa dụng thể thao
  • Nhiên liệu: Xăng
  • Xuất xứ: Thái Lan
Đăng ký lái thử

CÁC MẪU Sản phẩm KHÁC

HILUX STANDARD 2.8 4X2 MT
HILUX STANDARD 2.8 4X2 MT
Giá từ: 632.000.000 VND
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4X4 AT
HILUX TRAILHUNTER 2.8 4X4 AT
Giá từ: 903.000.000 VND
INNOVA CROSS 2.0HEV
INNOVA CROSS 2.0HEV
Giá từ: 960.000.000 VND
INNOVA CROSS 2.0V
INNOVA CROSS 2.0V
Giá từ: 825.000.000 VND
YARIS CROSS HEV
YARIS CROSS HEV
Giá từ: 733.000.000 VND
YARIS CROSS
YARIS CROSS
Giá từ: 650.000.000 VND
TOYOTA RAIZE
TOYOTA RAIZE
Giá từ: 510.000.000 VND
HILUX PRO 2.8 4X2 AT
HILUX PRO 2.8 4X2 AT
Giá từ: 706.000.000 VND

THƯ VIỆN

0935036936

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật

LAND CRUISER FJ
LAND CRUISER FJ
Từ 1.198.000.000 VND
1. Số chỗ
5
2. Kiểu dáng
Đa dụng thể thao
3. Nhiên liệu
Xăng
4. Xuất xứ
Thái Lan
1. Kích thước
1.1 Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4610 x 1855 x 1950
1.2 Chiều dài cơ sở (mm)
2580
1.3 Khoảng sáng gầm xe (mm)
245
1.4 Trọng lượng không tải (kg)
2005
1.5 Trọng lượng toàn tải (kg)
2500
1.6 Dung tích bình nhiên liệu (L)
63
2. Động cơ
2.1 Loại động cơ
2TR-FE (2.7L)
2.2 Số xy lanh
4
2.3 Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
2.4 Dung tích xy lanh (cc)
2694
2.5 Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/ EFI
2.6 Loại nhiên liệu
Xăng
2.7 Công suất tối đa ((KW) HP/vòng/phút)
122 (164)/5200
2.8 Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
245/4000
3. Các chế độ lái
-
4. Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử
5. Hộp số
Số tự động 6 cấp
6. Hệ thống treo
6.1 Trước
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
6.2 Sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
7. Hệ thống lái
7.1 Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ
8. Vành & lốp xe
8.1 Loại vành
Mâm đúc
8.2 Kích thước lốp
265/60R18
8.3 Lốp dự phòng
Tiêu chuẩn
9. Phanh
9.1 Trước
Đĩa
9.2 Sau
Đĩa
10. Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
11. Tiêu thụ nhiên liệu (L/100km)
11.1 Ngoài đô thị
9,50
11.2 Kết hợp
11,30
11.3 Trong đô thị
14,40
1. Cụm đèn trước
1.1 Đèn chiếu gần
LED
1.2 Đèn chiếu xa
LED
1.3 Đèn chiếu sáng ban ngày
Có
1.4 Tự động Bật/Tắt
-
1.5 Hệ thống cân bằng góc chiếu
Tự động
1.6 Chế độ đèn chờ dẫn đường
-
2. Cụm đèn sau
2.1 Đèn phanh
LED
2.2 Đèn báo rẽ
LED
3. Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ ba)
LED
4. Đèn sương mù
4.1 Trước
LED
4.2 Sau
-
5. Gương chiếu hậu ngoài
5.1 Chức năng điều chỉnh điện
Có
5.2 Chức năng gập điện
Tự động
5.3 Tích hợp đèn báo rẽ
Có
5.4 Tích hợp đèn chào mừng
-
6. Gạt mưa
6.1 Trước
Gián đoạn (điều chỉnh thời gan)
6.2 Sau
Có (gián đoạn)
7. Chức năng sấy kính sau
Có
8. Ăng ten
Vây cá
9. Tay nắm cửa ngoài xe
Đen
10. Thanh cản (giảm va chạm)
Không có
11. Chắn bùn
Trước + Sau
12. Thanh đỡ nóc xe
Có
1. Tay lái
1.1 Loại tay lái
3 chấu
1.2 Chất liệu
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
1.3 Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay
1.4 Điều chỉnh
Chỉnh tay 4 hướng
1.5 Lẫy chuyển số
-
2. Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày & đêm
3. Cụm đồng hồ
3.1 Loại đồng hồ
Digital
3.2 Đèn báo chế độ Eco
Có
3.3 Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu
Có
3.4 Chức năng báo vị trí cần số
Có
3.5 Màn hình hiển thị đa thông tin
7" TFT
1. Chất liệu bọc ghế
Da
2. Ghế trước
2.1 Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
2.2 Điều chỉnh ghế hành khách
Chỉnh tay 4 hướng
3. Ghế sau
3.1 Hàng ghế thứ hai
Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng
3.2 Tựa tay hàng ghế sau
-
1. Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng
2. Cửa gió sau
-
3. Hộp làm mát
-
4. Hệ thống âm thanh
4.1 Màn hình
Màn hình cảm ứng 12.3"
4.2 Số loa
6
4.3 Cổng kết nối USB
Có
4.4 Kết nối Bluetooth
Có
4.5 Hệ thống đàm thoại rảnh tay
Có
4.6 Kết nối điện thoại thông minh không dây
Có
5. Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
Có
6. Khóa cửa điện
Có
7. Chức năng khóa cửa từ xa
Có
8. Cửa sổ điều chỉnh điện
1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
9. Cốp điều khiển điện
-
10. Ga tự động
Có
1. Hệ thống báo động
Có
2. Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Có
1. Hệ thống chống bó cứng phanh
Có
2. Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Có
3. Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Có
4. Hệ thống cân bằng điện tử
Có
5. Hệ thống kiểm soát lực kéo
Có
6. Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Có
7. Hệ thống hỗ trợ đổ đèo
Có
8. Hệ thống cảnh báo điểm mù
Có
9. Đèn báo phanh khẩn cấp
Có
10. Camera lùi
Có
11. Camera 360 độ
Có
12. Cảm biến hỗ trợ đỗ xe
12.1 Sau
Có
12.2 Góc trước
Có
12.3 Góc sau
Có
12.4 Trước
Có
13. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Có
14. Hệ thống an toàn chủ động Toyota Safety Sense
14.1 Cảnh báo tiền va chạm
Có
14.2 Điều khiển hành trình chủ động
Có (Mọi dải tốc độ)
14.3 Đèn chiếu xa tự động
Có
14.4 Cảnh báo lệch làn đường
Có
1. Túi khí
1.1 Túi khí người lái & hành khách phía trước
Có (2)
1.2 Túi khí bên hông phía trước
Có (2)
1.3 Túi khí rèm
Có (2)
1.4 Túi khí đầu gối người lái
Có (1)
2. Dây đai an toàn
3 điểm ELR, 7 vị trí
3. Khóa an toàn trẻ em
ISO FIX
http://alotoyotabinhdinh.Vn